nhoay nhoáy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (láy):
- Nhanh, liên tục và lặp đi lặp lại một cách nhẹ nhàng, khéo léo: Diễn tả một động tác, hành động được thực hiện rất nhanh, nhẹ nhàng và thường xuyên, tạo cảm giác về sự linh hoạt, không ngừng nghỉ.
- Chớp nhoáng, thoáng qua rất nhanh: Diễn tả ánh sáng hoặc hình ảnh lóe lên, xuất hiện và biến mất một cách rất nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đôi tay thợ thêu làm nhoay nhoáy. (Đôi tay của người thợ thêu làm việc rất nhanh và khéo léo.)
- Ánh đèn xe máy nhoay nhoáy trong đêm. (Ánh đèn xe máy chớp lên rất nhanh trong đêm tối.)
- Cô ấy gõ bàn phím nhoay nhoáy để hoàn thành bài viết. (Cô ấy gõ bàn phím rất nhanh và liên tục để hoàn thành bài viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm nhoay nhoáy": làm một việc gì đó rất nhanh và thuần thục.
- Bác thợ mộc đẽo gỗ nhoay nhoáy. (Bác thợ mộc đẽo gỗ rất nhanh và điêu luyện.)
"nhoay nhoáy như chớp": cực kỳ nhanh, nhanh như ánh chớp.
- Cậu bé giải bài toán nhoay nhoáy như chớp. (Cậu bé giải bài toán nhanh như chớp.)
Biến thể và từ gần giống
Nhoáy (động từ): làm nhanh, thoáng qua.
- Anh ấy nhoáy cái bút, ký xong tờ đơn. (Anh ấy nhanh tay ký xong tờ đơn.)
Nhoáng (tính từ): rất nhanh, thoáng qua.
- Một ý nghĩ nhoáng qua trong đầu. (Một ý nghĩ thoáng qua rất nhanh trong đầu.)
Từ đồng nghĩa
- Nhanh thoăn thoắt: rất nhanh và nhẹ nhàng.
- Linh hoạt: nhanh nhẹn, dễ thích ứng.
- Chớp nhoáng: diễn ra trong thời gian rất ngắn.
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
- Ỳ ạch: nặng nề, chậm chạp, khó khăn khi di chuyển hoặc làm việc.
Thành ngữ liên quan
Nhanh như chớp: cực kỳ nhanh.
- Cô ấy trả lời câu hỏi nhanh như chớp. (Cô ấy trả lời câu hỏi cực kỳ nhanh.)
Thoắt cái: trong chốc lát, rất nhanh.
- Thoắt cái, cậu bé đã biến mất. (Chỉ trong chốc lát, cậu bé đã biến mất.)
- Nh. Nhoáy: Làm nhoay nhoáy.